đèn vô tuyến

đèn vô tuyến

Một chiếc đèn vô tuyến phát ra ánh sáng ấm áp trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bóng đèn điện tử dùng trong máy thu thanh: "đèntuyến" một linh kiện điện tử chân không, chức năng khuếch đại tín hiệu, tạo dao động hoặc chỉnh lưu dòng điện, được sử dụng chủ yếu trong các máy thu thanh (radio) truyền hình thời kỳ đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc radio vẫn còn hoạt động nhờ những chiếc đèntuyến nguyên bản. (Chiếc radio vẫn hoạt động được nhờ những bóng đèn điện tử gốc.)
    • Thợ sửa chữa phải thay thế đèntuyến bị cháy trong máy thu thanh. (Người thợ phải thay bóng đèn điện tử bị hỏng trong máy thu thanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đèntuyến điện": cách gọi đầy đủ hơn, nhấn mạnh tính chấttuyến (không dây) của thiết bị.

    • Kỹ thuật đèntuyến điện đã từng nền tảng của ngành điện tử. (Kỹ thuật chế tạo bóng đèn điện tử từng cơ sở cho ngành điện tử.)
  • "tuổi thọ của đèntuyến": thời gian sử dụng trung bình của linh kiện này, thường ngắn hơn so với bóng bán dẫn hiện đại.

    • Tuổi thọ của đèntuyến phụ thuộc vào tần suất sử dụng chất lượng chế tạo. (Thời gian sử dụng của bóng đèn điện tử phụ thuộc vào tần suất dùng chất lượng sản xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Đèn điện tử (danh từ): thuật ngữ tổng quát hơn, chỉ mọi loại bóng đèn chân không chức năng điện tử.

    • Đèn điện tử được dùng trong nhiều thiết bị, không chỉ riêng máy thu thanh. (Bóng đèn chân không được dùng trong nhiều thiết bị, không chỉ riêng radio.)
  • Bóng đèntuyến (danh từ): cách gọi khác, nhấn mạnh hình dạng "bóng" của linh kiện.

    • Bóng đèntuyến thường hình trụ hoặc hình quả . (Bóng đèn điện tử thường dạng hình trụ hoặc hình quả .)
Từ đồng nghĩa
  • Đèn radio: cách gọi thông dụng, dễ hiểu.
    • Đèn radio cần được kiểm tra định kỳ để máy hoạt động ổn định. (Bóng đèn trong radio cần được kiểm tra thường xuyên để máy chạy ổn định.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "đèntuyến".)